Phiếu Bài Tập Toán Lớp 2 - Tuần 22
Chào các thiên tài nhỏ của lớp 2! Hôm nay, chúng mình sẽ cùng nhau khám phá một phép tính mới rất thú vị: phép chia. Hãy cùng cô làm bài tập để hiểu rõ hơn về phép chia và các thành phần của nó nhé! Cô tin là các con sẽ làm thật tốt!
Câu 1: Phép chia là phép tính ngược của phép tính nào?
- A. Phép cộng
- B. Phép trừ
- C. Phép nhân
- D. Cả ba phép trên
Câu 2: Trong phép chia, số bị chia là số nào?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Cô giáo có 12 cái kẹo, chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?
- A. 3 cái
- B. 4 cái
- C. 5 cái
- D. 6 cái
Câu 4: Số 10 trong phép chia 10 : 2 = 5 được gọi là gì?
- A. Số chia
- B. Số bị chia
- C. Thương
- D. Dư
Câu 5: Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống: 15 chia cho 3 bằng 5. Viết phép chia đó là: ______ : ______ = ______
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Số 2 trong phép chia 10 : 2 = 5 được gọi là gì?
- A. Số chia
- B. Số bị chia
- C. Thương
- D. Số hạng
Câu 7: Một lớp học có 24 học sinh, chia thành 4 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?
- A. 5 học sinh
- B. 6 học sinh
- C. 7 học sinh
- D. 8 học sinh
Câu 8: Số 5 trong phép chia 10 : 2 = 5 được gọi là gì?
- A. Số chia
- B. Số bị chia
- C. Thương
- D. Số trừ
Câu 9: Có 20 bông hoa, cắm đều vào 5 bình. Hỏi mỗi bình có bao nhiêu bông hoa?
- A. 3 bông
- B. 4 bông
- C. 5 bông
- D. 6 bông
Câu 10: Trong phép chia 18 : 3 = 6, số bị chia là bao nhiêu?
Câu 11: Trong phép chia 18 : 3 = 6, số chia là bao nhiêu?
Câu 12: Trong phép chia 18 : 3 = 6, thương là bao nhiêu?
Câu 13: Có 16 quả bóng, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quả bóng?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Viết phép chia tương ứng với 4 x 5 = 20.
- A. 20 : 5 = 4
- B. 20 : 4 = 5
- C. 5 : 4 = 20
- D. Cả A và B đều đúng
Câu 15: Cô giáo có 21 quyển vở, chia đều cho 3 em học sinh. Hỏi mỗi em được mấy quyển vở?
- A. 6 quyển
- B. 7 quyển
- C. 8 quyển
- D. 9 quyển
Câu 16: Trong phép chia, nếu ta nhân thương với số chia thì sẽ được số nào?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 17: Số nào chia cho 5 được kết quả là 3?
Câu 18: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 24 : 6 = ______
Câu 19: Có 18 chiếc bánh, chia đều cho 3 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc bánh?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Số nào là thương trong phép chia 28 : 4 = 7?
Câu 21: Mẹ mua 10 quả táo, chia đều cho hai anh em. Hỏi mỗi người được bao nhiêu quả táo?
- A. 4 quả
- B. 5 quả
- C. 6 quả
- D. 10 quả
Câu 22: Hãy viết một phép chia mà có số bị chia là 15, số chia là 5.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Trong phép chia 30 : 6 = 5, số nào là số chia?
Câu 24: Có 12 con chim đậu trên 3 cành cây, mỗi cành có số chim như nhau. Hỏi mỗi cành có bao nhiêu con chim?
- A. 3 con
- B. 4 con
- C. 5 con
- D. 6 con
Câu 25: Số nào là thương trong phép chia 36 : 9 = 4?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C. Phép nhân
Câu 2: Số bị chia là số được đem chia.
Câu 3: B. 4 cái (12 : 3 = 4)
Câu 4: B. Số bị chia
Câu 5: 15 : 3 = 5
Câu 6: A. Số chia
Câu 7: B. 6 học sinh (24 : 4 = 6)
Câu 8: C. Thương
Câu 9: B. 4 bông (20 : 5 = 4)
Câu 10: C. 18
Câu 11: A. 3
Câu 12: B. 6
Câu 13: 16 : 4 = 4 quả bóng.
Câu 14: D. Cả A và B đều đúng
Câu 15: B. 7 quyển (21 : 3 = 7)
Câu 16: Số bị chia.
Câu 17: C. 15 (15 : 5 = 3)
Câu 18: B. 4
Câu 19: 18 : 3 = 6 chiếc bánh.
Câu 20: C. 7
Câu 21: B. 5 quả (10 : 2 = 5)
Câu 22: 15 : 5 = 3
Câu 23: B. 6
Câu 24: B. 4 con (12 : 3 = 4)
Câu 25: 4 (36 : 9 = 4)