Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 - Tuần 8
Chào mừng các con đến với bài tập Toán thú vị tuần này! Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá thế giới của những con số thật lớn: hàng Triệu và Lớp Triệu. Hãy cùng nhau chinh phục các bài tập này nhé, các con giỏi lắm!
Câu 1: Số "Tám trăm hai mươi lăm triệu, chín trăm linh bảy nghìn, năm trăm ba mươi tư" được viết là:
- A. 825 907 534
- B. 825 970 534
- C. 825 097 534
- D. 825 907 345
Câu 2: Số 908 123 456 đọc là:
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Giá trị của chữ số 7 trong số 712 345 678 là:
- A. 700 000 000
- B. 70 000 000
- C. 700 000
- D. 70 000
Câu 4: Viết số: Ba trăm triệu, năm mươi sáu nghìn, hai mươi mốt.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Số 345 678 901 thuộc lớp nào?
- A. Lớp Đơn vị
- B. Lớp Nghìn
- C. Lớp Triệu
- D. Cả ba lớp
Câu 6: Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 567 890 123 = 500 000 000 + ____ + 800 000 + 90 000 + 100 + 20 + 3
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Số nào có 9 chữ số?
- A. 999 999
- B. 1 000 000
- C. 99 999 999
- D. 1 000 000 000
Câu 8: Đọc số sau: 100 000 001
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Trong số 456 789 012, chữ số 9 ở hàng nào?
- A. Hàng Triệu
- B. Hàng Trăm Nghìn
- C. Hàng Chục Nghìn
- D. Hàng Nghìn
Câu 10: Viết số: Một trăm triệu, một trăm nghìn, một trăm.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Số lớn nhất có 8 chữ số là:
- A. 99 999 999
- B. 100 000 000
- C. 98 765 432
- D. 99 999 999 9
Câu 12: Số liền sau của 999 999 999 là:
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Điền số vào chỗ chấm: 1 000 000 000 = ____ đơn vị.
- A. 100
- B. 1000
- C. 1 000 000
- D. 1 000 000 000
Câu 14: Số 678 901 234 có bao nhiêu chữ số 8?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Viết số: Hai trăm linh năm triệu, ba trăm tám mươi nghìn, năm trăm.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Số 567 890 123 có giá trị của chữ số 1 là:
- A. 1
- B. 10
- C. 100
- D. 1000
Câu 17: Đọc số: 707 070 707
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 18: Số nào nhỏ hơn 1 000 000 000?
- A. 1 000 000 001
- B. 1 000 000 000
- C. 999 999 999
- D. 1 100 000 000
Câu 19: Hãy đặt tên cho Lớp Triệu. Lớp này gồm các hàng nào?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Viết số gồm 100 triệu và 23 đơn vị.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A. 825 907 534
Câu 2: Chín trăm linh tám triệu, một trăm hai mươi ba nghìn, bốn trăm năm mươi sáu.
Câu 3: A. 700 000 000
Câu 4: 300 056 021
Câu 5: C. Lớp Triệu
Câu 6: 60 000 000
Câu 7: B. 1 000 000
Câu 8: Một trăm triệu, một.
Câu 9: D. Hàng Nghìn
Câu 10: 100 100 100
Câu 11: A. 99 999 999
Câu 12: 1 000 000 000
Câu 13: B. 1000
Câu 14: 1
Câu 15: 205 380 500
Câu 16: C. 100
Câu 17: Bảy trăm linh bảy triệu, không trăm bảy mươi nghìn, bảy trăm bảy.
Câu 18: C. 999 999 999
Câu 19: Lớp Triệu. Gồm các hàng: Hàng Triệu, Hàng Chục Triệu, Hàng Trăm Triệu.
Câu 20: 100 000 023