⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

20 bài ôn tập Triệu và lớp triệu. Đọc viết số đến lớp triệu môn toán lớp 4

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 - Tuần 8

Chào mừng các con đến với bài tập Toán thú vị tuần này! Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá thế giới của những con số thật lớn: hàng Triệu và Lớp Triệu. Hãy cùng nhau chinh phục các bài tập này nhé, các con giỏi lắm!

Câu 1: Số "Tám trăm hai mươi lăm triệu, chín trăm linh bảy nghìn, năm trăm ba mươi tư" được viết là:

  • A. 825 907 534
  • B. 825 970 534
  • C. 825 097 534
  • D. 825 907 345
Câu 2: Số 908 123 456 đọc là:

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Giá trị của chữ số 7 trong số 712 345 678 là:

  • A. 700 000 000
  • B. 70 000 000
  • C. 700 000
  • D. 70 000
Câu 4: Viết số: Ba trăm triệu, năm mươi sáu nghìn, hai mươi mốt.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Số 345 678 901 thuộc lớp nào?

  • A. Lớp Đơn vị
  • B. Lớp Nghìn
  • C. Lớp Triệu
  • D. Cả ba lớp
Câu 6: Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 567 890 123 = 500 000 000 + ____ + 800 000 + 90 000 + 100 + 20 + 3

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Số nào có 9 chữ số?

  • A. 999 999
  • B. 1 000 000
  • C. 99 999 999
  • D. 1 000 000 000
Câu 8: Đọc số sau: 100 000 001

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Trong số 456 789 012, chữ số 9 ở hàng nào?

  • A. Hàng Triệu
  • B. Hàng Trăm Nghìn
  • C. Hàng Chục Nghìn
  • D. Hàng Nghìn
Câu 10: Viết số: Một trăm triệu, một trăm nghìn, một trăm.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Số lớn nhất có 8 chữ số là:

  • A. 99 999 999
  • B. 100 000 000
  • C. 98 765 432
  • D. 99 999 999 9
Câu 12: Số liền sau của 999 999 999 là:

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Điền số vào chỗ chấm: 1 000 000 000 = ____ đơn vị.

  • A. 100
  • B. 1000
  • C. 1 000 000
  • D. 1 000 000 000
Câu 14: Số 678 901 234 có bao nhiêu chữ số 8?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Viết số: Hai trăm linh năm triệu, ba trăm tám mươi nghìn, năm trăm.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 16: Số 567 890 123 có giá trị của chữ số 1 là:

  • A. 1
  • B. 10
  • C. 100
  • D. 1000
Câu 17: Đọc số: 707 070 707

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 18: Số nào nhỏ hơn 1 000 000 000?

  • A. 1 000 000 001
  • B. 1 000 000 000
  • C. 999 999 999
  • D. 1 100 000 000
Câu 19: Hãy đặt tên cho Lớp Triệu. Lớp này gồm các hàng nào?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 20: Viết số gồm 100 triệu và 23 đơn vị.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................