PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 - TUẦN 18
Chào các con học sinh yêu quý! Một học kì đã trôi qua thật nhanh với thật nhiều kiến thức bổ ích. Tuần này, chúng mình cùng nhau ôn tập lại những gì đã học để chuẩn bị thật tốt cho bài kiểm tra cuối học kì 1 nhé! Cô tin các con sẽ làm bài thật xuất sắc! Cố lên nào!
Câu 1: Chữ cái nào dưới đây là nguyên âm "e"?
Câu 2: Âm đầu của tiếng "chim" là gì?
Câu 3: Vần nào còn thiếu để tạo thành từ "mầm..." (mầm non)?
Câu 4: Từ nào dưới đây có chứa vần "uyên"?
- A. huyền
- B. xuyên
- C. thuyền
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Ông bà em rất ........ các cháu."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: "Mẹ mua cho Hà một cái bút mới." Hà có cái gì mới?
- A. Quyển vở
- B. Cái bút
- C. Cái cặp
- D. Bộ quần áo
Câu 7: Viết lại chữ cái "Q" và "qu" vào dòng dưới đây:
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Từ nào sau đây dùng để gọi con vật nuôi trong nhà, thường kêu "meo meo"?
- A. Chó
- B. Mèo
- C. Gà
- D. Vịt
Câu 9: Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa: "đi / mẹ / chợ / ra."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Vần nào điền vào chỗ trống để được tiếng "cái ...ông" (cái trống)?
Câu 11: Từ nào có âm đầu khác với các từ còn lại?
- A. tre
- B. chè
- C. trời
- D. trăng
Câu 12: Chép lại câu sau thật nắn nót: "Mặt trời mọc đỏ rực."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Chọn vần đúng để hoàn thành từ "quy ...ển" (quyển vở)?
- A. iên
- B. yên
- C. uyên
- D. uyêt
Câu 14: "Con ___ đang bơi dưới ao." (Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống)
- A. gà
- B. vịt
- C. chim
- D. mèo
Câu 15: Đặt một câu về chủ đề "gia đình" của em.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Từ nào được viết đúng chính tả?
- A. sạch sẽ
- B. sạhc sẽ
- C. xạch sẽ
- D. xạc xẽ
Câu 17: Câu "Mẹ em là cô giáo." có bao nhiêu tiếng?
Câu 18: Viết 2 từ có chứa vần "iêu".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Tiếng "lặng" có vần gì?
- A. ăn
- B. ăng
- C. ông
- D. ong
Câu 20: Từ nào trái nghĩa với từ "nóng"?
- A. ấm
- B. lạnh
- C. ấm áp
- D. sôi
Câu 21: Điền các từ sau vào chỗ trống thích hợp:
hoa, chim, hót
Buổi sáng, những chú _______ đang _______ líu lo trên cành _______.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Từ nào chỉ hành động trong câu "Bạn Mai đang vẽ tranh."?
- A. Bạn Mai
- B. đang vẽ
- C. tranh
- D. Mai
Câu 23: Viết tên 3 người thân trong gia đình của em.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại: "bàn, ghế, bảng, bút chì"?
- A. bàn
- B. ghế
- C. bảng
- D. bút chì
Câu 25: Chép lại đoạn văn sau thật đẹp:
"Gà con chăm chỉ kiếm mồi. Gà mẹ dạy con cách bới đất tìm giun."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
(Phần này dành cho giáo viên hoặc phụ huynh tham khảo sau khi học sinh đã hoàn thành bài làm nhé!)
Câu 1: B. e
Câu 2: A. ch
Câu 3: A. on
Câu 4: D. Tất cả các đáp án trên
Câu 5: yêu/thương/quý (Chấp nhận các từ có nghĩa tương đương, phù hợp với ngữ cảnh)
Câu 6: B. Cái bút
Câu 7: (Học sinh viết chữ Q, qu đúng mẫu)
Câu 8: B. Mèo
Câu 9: Mẹ đi ra chợ.
Câu 10: B. ông
Câu 11: B. chè (Âm đầu "ch", các từ còn lại âm đầu "tr")
Câu 12: (Học sinh chép đúng và đẹp câu "Mặt trời mọc đỏ rực.")
Câu 13: C. uyên (quyển)
Câu 14: B. vịt
Câu 15: (Học sinh đặt câu đúng ngữ pháp, về chủ đề gia đình. Ví dụ: Em yêu gia đình em. Bố mẹ em rất tốt bụng.)
Câu 16: A. sạch sẽ
Câu 17: B. 5 (Mẹ / em / là / cô / giáo.)
Câu 18: (Ví dụ: thiếu nhi, cánh diều, xinh xắn, buổi chiều,... chấp nhận các từ có vần "iêu")
Câu 19: B. ăng
Câu 20: B. lạnh
Câu 21: chim, hót, hoa. (Buổi sáng, những chú chim đang hót líu lo trên cành hoa.)
Câu 22: B. đang vẽ
Câu 23: (Học sinh viết tên 3 người thân, ví dụ: Bố, Mẹ, Em, Anh, Chị, Ông, Bà,...)
Câu 24: D. bút chì (Các từ còn lại là đồ vật lớn trong lớp học, bút chì là đồ dùng cá nhân nhỏ hơn)
Câu 25: (Học sinh chép đúng và đẹp đoạn văn: "Gà con chăm chỉ kiếm mồi. Gà mẹ dạy con cách bới đất tìm giun.")