⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

30 bài ôn tập Ôn tập cuối học kì 1 môn tiếng việt lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 3 - TUẦN 17

Các em học sinh yêu quý! Một học kì nữa đã trôi qua thật nhanh với nhiều kiến thức bổ ích. Bây giờ, chúng ta cùng nhau ôn lại những bài học thú vị đã được học nhé! Cô tin các em sẽ làm bài thật tốt và đạt kết quả cao!

I. Đọc hiểu và Luyện từ, câu

Đọc thầm đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ Câu 1 đến Câu 4:

Mùa đông ấm áp
Ngoài trời, gió bấc thổi ào ào. Cây bàng trụi lá, chỉ còn trơ trọi những cành khẳng khiu. Trong căn nhà nhỏ, bà Năm đang ngồi đan áo len. Thằng Tí chạy lại, áp má vào tay bà. "Bà ơi, sao trời lạnh thế này mà bà cứ ngồi mãi vậy ạ?" - Tí hỏi. Bà mỉm cười xoa đầu Tí: "Bà đan áo cho cháu đấy. Sắp Tết rồi, có áo mới để mặc đi chơi, đi chúc Tết ông bà nhé!" Tí ôm chầm lấy bà. Em thấy lòng mình ấm áp lạ thường, không phải vì cái áo sắp có mà vì tình yêu thương của bà dành cho em.

Câu 1: Ai là nhân vật chính trong đoạn văn trên?

  • A. Bà Năm và Tí
  • B. Cây bàng
  • C. Gió bấc
  • D. Chỉ có Tí
Câu 2: Vì sao Tí cảm thấy lòng mình ấm áp lạ thường?

  • A. Vì em được mặc áo len mới.
  • B. Vì em được bà ôm.
  • C. Vì em cảm nhận được tình yêu thương của bà.
  • D. Vì trời đã hết lạnh.
Câu 3: Câu nào dưới đây diễn tả đúng khung cảnh mùa đông trong đoạn văn?

  • A. Gió thổi nhẹ nhàng, cây cối xanh tươi.
  • B. Gió bấc thổi ào ào, cây bàng trụi lá.
  • C. Trời nắng ấm, hoa mai nở rộ.
  • D. Sương mù dày đặc, chim hót líu lo.
Câu 4: Em học được điều gì từ câu chuyện về bà Năm và Tí? Hãy viết 2-3 câu.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ấm áp"?

  • A. Lạnh lẽo
  • B. Nồng nàn
  • C. Buốt giá
  • D. Giá rét
Câu 6: Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "trụi lá"?

  • A. Rụng lá
  • B. Xanh tươi
  • C. Khẳng khiu
  • D. Héo úa
Câu 7: Tìm các từ chỉ đặc điểm có trong đoạn văn "Mùa đông ấm áp" và viết ra.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Đặt dấu câu thích hợp vào cuối mỗi câu sau:

  • a. Bạn Lan đang làm gì
  • b. Trời hôm nay đẹp quá
  • c. Em rất yêu trường học của mình
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Câu "Em thấy lòng mình ấm áp lạ thường." thuộc loại câu gì?

  • A. Câu hỏi
  • B. Câu cảm
  • C. Câu kể
  • D. Câu khiến
Câu 10: Từ "đan" trong câu "Bà Năm đang ngồi đan áo len." thuộc loại từ gì?

  • A. Danh từ
  • B. Động từ
  • C. Tính từ
  • D. Quan hệ từ
Câu 11: Gạch dưới bộ phận chủ ngữ trong câu sau: "Thằng Tí chạy lại, áp má vào tay bà."

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Đâu là câu có sử dụng hình ảnh so sánh?

  • A. Hoa mai nở vàng rực.
  • B. Bé Mai xinh như một nàng tiên.
  • C. Con mèo đang vồ chuột.
  • D. Mặt trời tỏa nắng chói chang.
Câu 13: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Dòng sông uốn lượn như một dải lụa __________ giữa cánh đồng."

  • A. mềm mại
  • B. cứng cáp
  • C. thô kệch
  • D. thẳng tắp
Câu 14: Từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?

  • A. Học bài
  • B. Ăn cơm
  • C. Đẹp đẽ
  • D. Chơi đùa
Câu 15: Viết một câu kể về cảnh vật thiên nhiên mà em yêu thích.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 16: Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống: "___________ trời mưa to ___________ chúng em vẫn đến trường đúng giờ."

  • A. Vì - nên
  • B. Tuy - nhưng
  • C. Nếu - thì
  • D. Chẳng những - mà còn
Câu 17: Đặt 1 câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau: "Hằng ngày, bố em đi làm rất sớm."

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 18: Chọn từ viết đúng chính tả:

  • A. Xinh sắn
  • B. Xinh xắn
  • C. Sinh xắn
  • D. Sinh sắn
Câu 19: Từ nào dưới đây là từ láy?

  • A. Sông suối
  • B. Xanh tươi
  • C. Xanh xao
  • D. Đất đai
Câu 20: Nối từ ở cột A với nghĩa phù hợp ở cột B:

Cột A

  • a. Đoàn kết
  • b. Chăm chỉ
  • c. Hiếu thảo

Cột B

  • 1. Kính trọng, biết ơn cha mẹ.
  • 2. Sống, làm việc cùng nhau, giúp đỡ nhau.
  • 3. Làm việc chuyên cần, miệt mài.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 21: Trong các câu sau, câu nào là câu khiến?

  • A. Bạn có muốn đi chơi không?
  • B. Trời hôm nay đẹp quá!
  • C. Lan ơi, mở cửa giúp mẹ!
  • D. Con mèo đang ngủ.
Câu 22: Gạch dưới bộ phận vị ngữ trong câu: "Những chú chim sẻ hót líu lo trên cành cây."

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 23: Viết 2-3 câu tả về một con vật nuôi mà em yêu thích.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 24: Điền vào chỗ trống `s` hoặc `x` để tạo thành từ đúng:

  • a. Cái ___o
  • b. ___u hướng
  • c. ___inh đẹp
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 25: Từ "mỉm cười" trong đoạn văn thuộc loại từ gì?

  • A. Danh từ
  • B. Động từ
  • C. Tính từ
  • D. Trạng từ
Câu 26: Nối vế câu ở cột A với vế câu phù hợp ở cột B để tạo thành câu ghép thích hợp:

Cột A

  • a. Vì trời mưa to, ______
  • b. Bác nông dân làm việc chăm chỉ, ______

Cột B

  • 1. nên cây cối tươi tốt.
  • 2. nên ruộng đồng bội thu.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 27: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu ca dao: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước __________ chảy ra."

  • A. suối
  • B. nguồn
  • C. sông
  • D. biển
Câu 28: Câu "Mẹ ơi, con muốn đi công viên!" thuộc loại câu gì?

  • A. Câu hỏi
  • B. Câu cảm
  • C. Câu kể
  • D. Câu khiến
Câu 29: Đặt một câu có từ "chăm chỉ" làm tính từ.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 30: Viết 1-2 câu để bày tỏ cảm xúc của em về mùa đông.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................