⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

25 bài ôn tập Đọc, viết, so sánh số thập phân môn toán lớp 5

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 - TUẦN 10

Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá thế giới thú vị của số thập phân nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của mình, các con sẽ dễ dàng chinh phục các bài tập dưới đây. Cố gắng lên nào!

Câu 1: Số thập phân "Mười hai phẩy ba trăm bốn mươi lăm" được viết là:

  • A. 12,345
  • B. 12,3405
  • C. 12,0345
  • D. 1,2345
Câu 2: Đọc số thập phân sau: 78,009

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Chữ số 7 trong số 12,705 có giá trị là:

  • A. 7 đơn vị
  • B. 7 phần mười
  • C. 7 phần trăm
  • D. 7 phần nghìn
Câu 4: Viết số thập phân gồm: Sáu đơn vị, năm phần mười, hai phần trăm.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống: 3,45 _____ 3,54

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 6: Số 0,25 đọc là:

  • A. Không phẩy hai lăm
  • B. Hai mươi lăm phần trăm
  • C. Không phẩy hai mươi lăm
  • D. Cả A và C đều đúng
Câu 7: Viết số thập phân: Hai mươi lăm đơn vị, tám phần nghìn.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Phân số 57/100 viết dưới dạng số thập phân là:

  • A. 5,7
  • B. 0,57
  • C. 0,057
  • D. 57,0
Câu 9: Nêu giá trị của chữ số 3 trong số 45,138.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống: 0,8 _____ 0,80

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Số lớn nhất trong các số 7,8; 7,08; 7,808; 7,008 là:

  • A. 7,8
  • B. 7,08
  • C. 7,808
  • D. 7,008
Câu 12: Viết số thập phân có 0 đơn vị, 3 phần mười, 0 phần trăm, 5 phần nghìn.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,15; 2,51; 2,05; 2,5.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 14: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 5 và 3/10 = _____.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Số thập phân nào có chữ số hàng phần trăm là 9?

  • A. 12,9
  • B. 12,395
  • C. 12,93
  • D. 1,29
Câu 16: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống: 12,3 _____ 12,299

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 17: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp: 7/100 = _____ (phân số), _____ (số thập phân).

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 18: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 0,9; 0,89; 0,901; 0,899.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Viết số thập phân 1,02 dưới dạng phân số thập phân.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 20: Kết quả của phép so sánh 45,67 và 45,670 là gì?

  • A. 45,67 < 45,670
  • B. 45,67 > 45,670
  • C. 45,67 = 45,670
  • D. Không thể so sánh
Câu 21: An cao 1,45 m, Bình cao 1,54 m, Chi cao 1,405 m. Ai là người cao nhất? Ai là người thấp nhất?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 22: Viết số thập phân được tạo thành từ 3 chục, 5 đơn vị, 8 phần mười và 2 phần nghìn.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 23: Số nào dưới đây có chữ số 5 ở vị trí hàng phần mười?

  • A. 25,12
  • B. 12,50
  • C. 5,012
  • D. 12,05
Câu 24: Một đoạn đường thứ nhất dài 12,7 km, đoạn đường thứ hai dài 12,07 km. Đoạn đường nào ngắn hơn?

  • A. Đoạn đường thứ nhất (12,7 km)
  • B. Đoạn đường thứ hai (12,07 km)
  • C. Cả hai bằng nhau
  • D. Không đủ thông tin để so sánh
Câu 25: Viết số thập phân tương ứng với phân số 34/1000.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................