PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 - TUẦN 1
Chào các con học sinh lớp 3 yêu quý! Tuần đầu tiên của năm học mới, chúng mình hãy cùng nhau ôn tập lại thật vui và thật giỏi về các số đến 1000 nhé. Cô tin các con sẽ làm bài thật tốt và khám phá nhiều điều thú vị trong thế giới của những con số!
Câu 1: Đọc các số sau và viết chữ số tương ứng vào chỗ trống con nhé:
a) Năm trăm mười hai: ............................................
b) Chín trăm lẻ bảy: ................................................
c) Bảy trăm chín mươi: ............................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 2: Số "tám trăm ba mươi lăm" được viết là:
- A. 8035
- B. 8305
- C. 835
- D. 853
Câu 3: Viết các số sau thành tổng của trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):
Mẫu: 456 = 400 + 50 + 6
a) 237 = ................................................................
b) 901 = ................................................................
c) 780 = ................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Chữ số 6 trong số 692 có giá trị là bao nhiêu?
Câu 5: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm để so sánh các số nhé:
a) 450 ............ 405
b) 789 ............ 798
c) 999 ............ 1000
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
725, 572, 275, 752
Thứ tự là: .........................................................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
- A. 999
- B. 987
- C. 900
- D. 1000
Câu 8: Số liền trước của số 600 là:
- A. 599
- B. 601
- C. 500
- D. 699
Câu 9: Số liền sau của số 999 là: ......................................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được dãy số có quy luật (cùng nhau khám phá quy luật nhé):
a) 210, 220, 230, ......., ......., .......
b) 870, 860, 850, ......., ......., .......
c) 300, 400, 500, ......., ......., .......
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Số nào trong các số sau có chữ số hàng trăm là 5, chữ số hàng chục là 0 và chữ số hàng đơn vị là 3?
- A. 503
- B. 530
- C. 305
- D. 53
Câu 12: Hãy tìm số có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm kém chữ số hàng đơn vị 2 đơn vị, và chữ số hàng chục là số lớn nhất có một chữ số.
Số đó là: .........................................................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Điền số còn thiếu vào tia số sau để hoàn thành dãy số nhé:
350, 351, 352, ___, 354, ___, ___
Các số còn thiếu là: ......................................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Trong các số 123, 321, 231, 132, số nào có chữ số hàng chục là 3?
- A. 123
- B. 321
- C. 231
- D. 132
Câu 15: Viết tất cả các số có ba chữ số mà hàng trăm là 8 và hàng đơn vị là 5.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng. Số 678 đọc là:
- A. Sáu trăm tám bảy
- B. Sáu bảy tám
- C. Sáu trăm bảy mươi tám
- D. Sáu trăm bảy tám
Câu 17: Số nào nhỏ nhất trong các số sau: 512, 521, 152, 251?
- A. 512
- B. 521
- C. 152
- D. 251
Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống để phép tính đúng nhé:
250 + ........ = 300
........ + 100 = 500
780 - ........ = 770
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Một cửa hàng có 350 quả trứng. Buổi sáng bán được 100 quả. Buổi chiều bán thêm 50 quả. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả trứng?
Đây là bài toán vui để các con ôn tập thôi, đừng lo lắng nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:
400 < ............ < 420
890 < ............ < 910
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 21: Số 703 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- A. 7 trăm, 3 chục, 0 đơn vị
- B. 7 trăm, 0 chục, 3 đơn vị
- C. 70 chục, 3 đơn vị
- D. 7 trăm, 3 đơn vị
Câu 22: Viết số thích hợp vào chỗ trống để được dãy số giảm dần 10 đơn vị:
950, 940, ......., ......., 910, .......
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Một đoàn tàu có 5 toa, mỗi toa chở được 100 hành khách. Hỏi đoàn tàu đó chở được tối đa bao nhiêu hành khách?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Trong số 375, nếu đổi chỗ chữ số hàng trăm và hàng đơn vị cho nhau thì ta được số mới là bao nhiêu?
- A. 573
- B. 357
- C. 735
- D. 537
Câu 25: Hoàn thành phép so sánh sau với các số có ba chữ số bất kì mà con thích, sao cho phép so sánh là đúng:
........ > ........
........ < ........
........ = ........
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
a) Năm trăm mười hai: 512
b) Chín trăm lẻ bảy: 907
c) Bảy trăm chín mươi: 790
Câu 2: C. 835
Câu 3:
a) 237 = 200 + 30 + 7
b) 901 = 900 + 1
c) 780 = 700 + 80
Câu 4: C. 600
Câu 5:
a) 450 > 405
b) 789 < 798
c) 999 < 1000
Câu 6: Thứ tự từ bé đến lớn: 275, 572, 725, 752
Câu 7: B. 987
Câu 8: A. 599
Câu 9: Số liền sau của 999 là 1000.
Câu 10:
a) 210, 220, 230, 240, 250, 260 (tăng 10)
b) 870, 860, 850, 840, 830, 820 (giảm 10)
c) 300, 400, 500, 600, 700, 800 (tăng 100)
Câu 11: A. 503
Câu 12: Chữ số hàng chục là 9. Chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng trăm 2 đơn vị. Ví dụ: hàng trăm là 7, hàng đơn vị là 9. Số đó là 799. (Có nhiều đáp án đúng như 193, 294, ...)
Câu 13: 350, 351, 352, 353, 354, 355, 356
Câu 14: C. 231
Câu 15: Các số là: 805, 815, 825, 835, 845, 855, 865, 875, 885, 895.
Câu 16: C. Sáu trăm bảy mươi tám
Câu 17: C. 152
Câu 18:
250 + 50 = 300
400 + 100 = 500
780 - 10 = 770
Câu 19: Số trứng còn lại là: 350 - 100 - 50 = 200 (quả)
Câu 20:
400 < 410 < 420
890 < 900 < 910
Câu 21: B. 7 trăm, 0 chục, 3 đơn vị
Câu 22: 950, 940, 930, 920, 910, 900
Câu 23: Đoàn tàu chở được tối đa: 5 x 100 = 500 (hành khách)
Câu 24: A. 573
Câu 25: (Học sinh tự điền số sao cho đúng, ví dụ:
800 > 700
123 < 456
555 = 555)