⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

25 bài ôn tập Ôn tập các số đến 1000 môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 - TUẦN 1

Chào các con học sinh lớp 3 yêu quý! Tuần đầu tiên của năm học mới, chúng mình hãy cùng nhau ôn tập lại thật vui và thật giỏi về các số đến 1000 nhé. Cô tin các con sẽ làm bài thật tốt và khám phá nhiều điều thú vị trong thế giới của những con số!

Câu 1: Đọc các số sau và viết chữ số tương ứng vào chỗ trống con nhé:

a) Năm trăm mười hai: ............................................

b) Chín trăm lẻ bảy: ................................................

c) Bảy trăm chín mươi: ............................................

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 2: Số "tám trăm ba mươi lăm" được viết là:

  • A. 8035
  • B. 8305
  • C. 835
  • D. 853

Câu 3: Viết các số sau thành tổng của trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 456 = 400 + 50 + 6

a) 237 = ................................................................

b) 901 = ................................................................

c) 780 = ................................................................

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 4: Chữ số 6 trong số 692 có giá trị là bao nhiêu?

  • A. 6
  • B. 60
  • C. 600
  • D. 692

Câu 5: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm để so sánh các số nhé:
a) 450 ............ 405

b) 789 ............ 798

c) 999 ............ 1000

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 6: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

725, 572, 275, 752

Thứ tự là: .........................................................................................................

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

  • A. 999
  • B. 987
  • C. 900
  • D. 1000

Câu 8: Số liền trước của số 600 là:

  • A. 599
  • B. 601
  • C. 500
  • D. 699

Câu 9: Số liền sau của số 999 là: ......................................................................................

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được dãy số có quy luật (cùng nhau khám phá quy luật nhé):

a) 210, 220, 230, ......., ......., .......

b) 870, 860, 850, ......., ......., .......

c) 300, 400, 500, ......., ......., .......

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Số nào trong các số sau có chữ số hàng trăm là 5, chữ số hàng chục là 0 và chữ số hàng đơn vị là 3?

  • A. 503
  • B. 530
  • C. 305
  • D. 53

Câu 12: Hãy tìm số có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm kém chữ số hàng đơn vị 2 đơn vị, và chữ số hàng chục là số lớn nhất có một chữ số.

Số đó là: .........................................................................................................

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Điền số còn thiếu vào tia số sau để hoàn thành dãy số nhé:

350, 351, 352, ___, 354, ___, ___

Các số còn thiếu là: ......................................................................................

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 14: Trong các số 123, 321, 231, 132, số nào có chữ số hàng chục là 3?

  • A. 123
  • B. 321
  • C. 231
  • D. 132

Câu 15: Viết tất cả các số có ba chữ số mà hàng trăm là 8 và hàng đơn vị là 5.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 16: Chọn câu trả lời đúng. Số 678 đọc là:

  • A. Sáu trăm tám bảy
  • B. Sáu bảy tám
  • C. Sáu trăm bảy mươi tám
  • D. Sáu trăm bảy tám

Câu 17: Số nào nhỏ nhất trong các số sau: 512, 521, 152, 251?

  • A. 512
  • B. 521
  • C. 152
  • D. 251

Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống để phép tính đúng nhé:

250 + ........ = 300

........ + 100 = 500

780 - ........ = 770

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Một cửa hàng có 350 quả trứng. Buổi sáng bán được 100 quả. Buổi chiều bán thêm 50 quả. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả trứng?

Đây là bài toán vui để các con ôn tập thôi, đừng lo lắng nhé!

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 20: Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:

400 < ............ < 420
890 < ............ < 910
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 21: Số 703 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?

  • A. 7 trăm, 3 chục, 0 đơn vị
  • B. 7 trăm, 0 chục, 3 đơn vị
  • C. 70 chục, 3 đơn vị
  • D. 7 trăm, 3 đơn vị

Câu 22: Viết số thích hợp vào chỗ trống để được dãy số giảm dần 10 đơn vị:

950, 940, ......., ......., 910, .......

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 23: Một đoàn tàu có 5 toa, mỗi toa chở được 100 hành khách. Hỏi đoàn tàu đó chở được tối đa bao nhiêu hành khách?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 24: Trong số 375, nếu đổi chỗ chữ số hàng trăm và hàng đơn vị cho nhau thì ta được số mới là bao nhiêu?

  • A. 573
  • B. 357
  • C. 735
  • D. 537

Câu 25: Hoàn thành phép so sánh sau với các số có ba chữ số bất kì mà con thích, sao cho phép so sánh là đúng:

........ > ........

........ < ........
........ = ........

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................