Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 13
Chào các con yêu quý! Hôm nay, chúng mình cùng nhau khám phá những vần mới thật hay nhé: **uôn, uôt, ươn, ươt**. Cô tin các con sẽ làm bài thật tốt! Hãy cố gắng hoàn thành phiếu bài tập này để củng cố kiến thức và trở nên giỏi giang hơn nha!
Câu 1: Từ nào dưới đây có chứa vần "uôn"?
- A. con chuột
- B. cuốn vở
- C. vườn cây
- D. vươn vai
Câu 2: Chọn từ có vần "uôt" phù hợp để hoàn thành câu: "Chú mèo vờn bắt ______."
- A. luồn
- B. chuột
- C. lươn
- D. trượt
Câu 3: Tiếng nào sau đây có vần "ươn"?
- A. cuốn
- B. chuột
- C. lươn
- D. ướt
Câu 4: Từ nào có vần "ươt"?
- A. vươn vai
- B. mượt mà
- C. buôn bán
- D. luôn luôn
Câu 5: Đâu là từ chỉ hành động di chuyển khéo léo qua khe hẹp hoặc vật cản?
- A. vươn lên
- B. luồn lách
- C. trượt ngã
- D. buôn bán
Câu 6: Điền vần "uôn" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng: "Chú ______ chuồn bay lượn."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Điền vần "uôt" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng: "Đến ______ rồi, con phải về nhà."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Điền vần "ươn" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng: "Bé __________ vai tập thể dục."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Điền vần "ươt" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng: "Trời mưa, áo bé bị ________."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Từ nào miêu tả mái tóc mềm mại, óng ả?
- A. mướt
- B. mượt
- C. mượn
- D. mướp
Câu 11: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu có nghĩa: "sách / cuốn / Em / đọc"
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu có nghĩa: "bướm / Vườn / bay / hoa / nhiều"
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Trong câu "Chú chuột nhắt chạy nhanh như cắt", tiếng nào có vần "uôt"?
- A. chú
- B. chuột
- C. nhắt
- D. nhanh
Câu 14: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Ông bà em ________ yêu thương con cháu."
- A. luộn
- B. luôn
- C. lươn
- D. lướt
Câu 15: Tiếng nào khác vần với các tiếng còn lại?
- A. buôn
- B. luôn
- C. chuột
- D. cuốn
Câu 16: Tiếng nào khác vần với các tiếng còn lại?
- A. vươn
- B. lươn
- C. trượt
- D. vườn
Câu 17: Hãy viết 2 từ có vần "uôn".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 18: Hãy viết 2 từ có vần "uôt".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Hãy viết 2 từ có vần "ươn".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Hãy viết 2 từ có vần "ươt".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 21: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "Mẹ đang _______ rau."
- A. luồn
- B. luột
- C. luôn
- D. luớt
Câu 22: Từ nào không chứa vần "ươn"?
- A. vươn lên
- B. con lươn
- C. bướm vàng
- D. khu vườn
Câu 23: Viết một câu có từ chứa vần "uôn".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Viết một câu có từ chứa vần "ươt".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Đọc đoạn văn sau: "Sáng sớm, chú chim hót líu lo trong vườn. Em vươn vai chào ngày mới." Tiếng nào có vần "ươn"? (Hãy viết ra các tiếng đó)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 26: Đọc câu: "Bạn Nam rất giỏi trượt ván."
Tiếng nào trong câu có vần "ươt"?
- A. Nam
- B. giỏi
- C. trượt
- D. ván
Câu 27: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "Con sông _______ chảy ra biển lớn."
- A. cuồn cuộn
- B. chuột rút
- C. lướt sóng
- D. trượt ngã
Câu 28: Viết từ có vần "uôt" để tả một con vật nhỏ, hay ăn vụng đồ đạc.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 29: Từ nào đồng nghĩa với "suốt ngày"?
- A. luôn luôn
- B. cả ngày
- C. muộn màng
- D. bất chợt
Câu 30: Viết một từ có vần "ươn" chỉ nơi trồng cây và hoa trong nhà.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B. cuốn vở
Câu 2: B. chuột
Câu 3: C. lươn
Câu 4: B. mượt mà
Câu 5: B. luồn lách
Câu 6: chuồn
Câu 7: muộn
Câu 8: vươn
Câu 9: ướt
Câu 10: B. mượt
Câu 11: Em đọc cuốn sách.
Câu 12: Vườn hoa nhiều bướm bay.
Câu 13: B. chuột
Câu 14: B. luôn
Câu 15: C. chuột (có vần "uôt", các từ còn lại có vần "uôn")
Câu 16: C. trượt (có vần "ươt", các từ còn lại có vần "ươn")
Câu 17: (Gợi ý) cuốn, luôn, buôn, luồn, chuồn...
Câu 18: (Gợi ý) chuột, suốt, tuốt, luột, muột...
Câu 19: (Gợi ý) vươn, lươn, vườn, mươn...
Câu 20: (Gợi ý) ướt, trượt, vượt, mượt, lượt...
Câu 21: B. luột
Câu 22: C. bướm vàng (có vần "ươm")
Câu 23: (Gợi ý) Mẹ em luôn yêu thương con. / Cuốn vở này rất đẹp.
Câu 24: (Gợi ý) Áo bé bị ướt mưa. / Em thích trượt patin.
Câu 25: vườn, vươn
Câu 26: C. trượt
Câu 27: A. cuồn cuộn
Câu 28: chuột
Câu 29: B. cả ngày
Câu 30: vườn