⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

20 bài ôn tập Phép nhân với số có một chữ số môn toán lớp 4

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 - TUẦN 19

Chào các con học sinh yêu quý của cô! Tuần này chúng mình cùng khám phá và làm chủ phép nhân với số có một chữ số nhé. Đây là kiến thức rất quan trọng và thú vị đó! Cô tin là với sự chăm chỉ và thông minh, các con sẽ hoàn thành xuất sắc phiếu bài tập này. Cố lên!

Câu 1: Kết quả của phép tính 123 x 3 là bao nhiêu?

  • A. 366
  • B. 369
  • C. 396
  • D. 336

Câu 2: Đặt tính rồi tính: 245 x 4

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Một cửa hàng có 6 hộp bánh, mỗi hộp có 12 chiếc bánh. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu chiếc bánh?

  • A. 62 chiếc
  • B. 72 chiếc
  • C. 78 chiếc
  • D. 68 chiếc

Câu 4: Thực hiện phép tính: 1308 x 7

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Phép tính nào dưới đây có kết quả là 840?

  • A. 210 x 3
  • B. 120 x 7
  • C. 160 x 5
  • D. 150 x 6

Câu 6: Ước lượng tích 596 x 8 bằng cách làm tròn số 596 đến hàng trăm.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ trống: .... x 5 = 625

  • A. 115
  • B. 120
  • C. 125
  • D. 130

Câu 8: Một quyển sách có 105 trang. An đã đọc được 3 quyển sách như thế. Hỏi An đã đọc tất cả bao nhiêu trang? Nếu mỗi ngày An đọc 15 trang, An cần bao nhiêu ngày để đọc hết số trang đó?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 250 x 4 .... 200 x 5

  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không xác định được

Câu 10: Đặt tính rồi tính: 2157 x 3

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Kết quả của phép tính (123 x 0) + (456 x 1) là bao nhiêu?

  • A. 0
  • B. 123
  • C. 456
  • D. 579

Câu 12: Tính giá trị của biểu thức A = m x 6, biết m = 1324.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Số nào khi nhân với 7 sẽ được 2800?

  • A. 300
  • B. 400
  • C. 500
  • D. 600

Câu 14: Một khu dân cư có 9 tòa nhà, mỗi tòa nhà có 158 căn hộ. Hỏi khu dân cư đó có tất cả bao nhiêu căn hộ?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Chọn tích đúng của 354 x 5:

  • A. 1770
  • B. 1520
  • C. 1650
  • D. 1870

Câu 16: Tìm tích của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với 6.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 17: Trong phép nhân A x B = C, C được gọi là gì?

  • A. Thừa số
  • B. Số bị chia
  • C. Số chia
  • D. Tích

Câu 18: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 432 x .... = 1728

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Một đoạn dây dài 250 cm. Nếu có 8 đoạn dây như thế thì tổng chiều dài của 8 đoạn dây đó là bao nhiêu?

  • A. 250 cm
  • B. 2000 cm
  • C. 1800 cm
  • D. 200 cm

Câu 20: Bố mua 4 hộp bút, mỗi hộp có 12 cây bút. Mẹ mua thêm 3 hộp nữa, mỗi hộp cũng có 12 cây bút. Hỏi cả bố và mẹ đã mua tất cả bao nhiêu cây bút? (Giải bằng 2 cách khác nhau)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................