Lớp 4
Tiếng Anh
30 bài ôn tập Chủ điểm: Sống để yêu thương (Bài: Hạt Thượng Lân Ông) môn tiếng anh lớp 4
Xem trước nội dung
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 – TUẦN 19: SỐNG ĐỂ YÊU THƯƠNG
Chào các con yêu! Tuần này chúng mình cùng khám phá những điều thú vị về lòng tốt, sự sẻ chia và tình yêu thương nhé! Hãy làm bài thật cẩn thận và hết mình nha! Cô tin các con sẽ làm rất tốt!
Câu 1: Chọn từ có nghĩa phù hợp nhất để hoàn thành câu sau: “A good friend always ______ their toys with others.”
- A. takes
- B. hides
- C. shares
- D. keeps
Câu 2: Từ nào dưới đây có nghĩa là “to make something grow”?
- A. cut
- B. grow
- C. sleep
- D. eat
Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất: “My grandpa often ______ seeds in his garden.”
- A. plant
- B. plants
- C. planting
- D. planted
Câu 4: Từ nào mô tả hành động “giúp đỡ ai đó”?
- A. hurt
- B. help
- C. ignore
- D. fight
Câu 5: Chọn giới từ thích hợp: “We show love ______ our family every day.”
- A. in
- B. with
- C. to
- D. on
Câu 6: Đọc câu sau và chọn đáp án đúng: “A kind heart makes everyone happy.” Điều gì làm mọi người hạnh phúc?
- A. A small gift
- B. A kind heart
- C. A big house
- D. A new toy
Câu 7: Chọn câu có cấu trúc đúng nhất:
- A. I love my parents.
- B. My parents I love.
- C. Love my parents I.
- D. I my parents love.
Câu 8: Từ nào trái nghĩa với “sad”?
- A. angry
- B. happy
- C. tired
- D. bored
Câu 9: Hoàn thành câu hỏi: “______ do you help your friends?” – “I help them with their homework.”
- A. What
- B. Where
- C. How
- D. When
Câu 10: Từ nào có nghĩa là “cho đi”?
- A. take
- B. get
- C. give
- D. buy
Nội dung bị ẩn một phần
Tải file gốc để xem trọn bộ.
Bình luận